Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2088

Tháng 1 năm 2088 có 9 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 4, 6, 12, 16, 18, 24, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ năm, 1/1/2088 – âm lịch 8/12 · ngày Canh Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 4/1/2088 – âm lịch 11/12 · ngày Quý Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 6/1/2088 – âm lịch 13/12 · ngày Ất Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 12/1/2088 – âm lịch 19/12 · ngày Tân Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 16/1/2088 – âm lịch 23/12 · ngày Ất Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 18/1/2088 – âm lịch 25/12 · ngày Đinh Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 24/1/2088 – âm lịch 1/1 · ngày Quý Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 28/1/2088 – âm lịch 5/1 · ngày Đinh Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 30/1/2088 – âm lịch 7/1 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

2/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 23/1, 25/1, 27/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)