Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2095
Tháng 1 năm 2095 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 3, 5, 11, 15, 17, 23, 27, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt cưới hỏi
- Thứ hai, 3/1/2095 – âm lịch 27/11 · ngày Kỷ Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ tư, 5/1/2095 – âm lịch 29/11 · ngày Tân Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 11/1/2095 – âm lịch 6/12 · ngày Đinh Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ bảy, 15/1/2095 – âm lịch 10/12 · ngày Tân Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ hai, 17/1/2095 – âm lịch 12/12 · ngày Quý Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 23/1/2095 – âm lịch 18/12 · ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 27/1/2095 – âm lịch 22/12 · ngày Quý Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ bảy, 29/1/2095 – âm lịch 24/12 · ngày Ất Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi cưới hỏi
1/1, 7/1, 8/1, 10/1, 12/1, 14/1, 19/1, 20/1, 22/1, 24/1, 26/1, 31/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 1/2095
- Ngày tốt xuất hành tháng 1/2095
- Ngày tốt động thổ tháng 1/2095
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 1/2095
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 1/2095
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
