Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1958
Tháng 11 năm 1958 có 7 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 3, 8, 14, 18, 20, 26, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt cưới hỏi
- Thứ hai, 3/11/1958 – âm lịch 22/9 · ngày Giáp Thân · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
- Thứ bảy, 8/11/1958 – âm lịch 27/9 · ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 14/11/1958 – âm lịch 4/10 · ngày Ất Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 18/11/1958 – âm lịch 8/10 · ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 20/11/1958 – âm lịch 10/10 · ngày Tân Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 26/11/1958 – âm lịch 16/10 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 30/11/1958 – âm lịch 20/10 · ngày Tân Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi cưới hỏi
2/11, 4/11, 6/11, 12/11, 13/11, 15/11, 17/11, 19/11, 24/11, 25/11, 27/11, 29/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 11/1958
- Ngày tốt xuất hành tháng 11/1958
- Ngày tốt động thổ tháng 11/1958
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 11/1958
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 11/1958
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
