Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1979

Tháng 11 năm 1979 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 7, 12, 16, 18, 24, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ năm, 1/11/1979 – âm lịch 12/9 · ngày Nhâm Thân · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 7/11/1979 – âm lịch 18/9 · ngày Mậu Dần · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ hai, 12/11/1979 – âm lịch 23/9 · ngày Quý Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 16/11/1979 – âm lịch 27/9 · ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 18/11/1979 – âm lịch 29/9 · ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 24/11/1979 – âm lịch 5/10 · ngày Ất Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 28/11/1979 – âm lịch 9/10 · ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 30/11/1979 – âm lịch 11/10 · ngày Tân Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

2/11, 4/11, 10/11, 11/11, 13/11, 15/11, 17/11, 22/11, 23/11, 25/11, 27/11, 29/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)