Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2098

Tháng 11 năm 2098 có 7 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 6, 11, 15, 17, 23, 27, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ năm, 6/11/2098 – âm lịch 14/10 · ngày Nhâm Dần · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 11/11/2098 – âm lịch 19/10 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 15/11/2098 – âm lịch 23/10 · ngày Tân Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 17/11/2098 – âm lịch 25/10 · ngày Quý Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 23/11/2098 – âm lịch 1/11 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 27/11/2098 – âm lịch 5/11 · ngày Quý Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 29/11/2098 – âm lịch 7/11 · ngày Ất Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

1/11, 3/11, 9/11, 10/11, 12/11, 14/11, 16/11, 21/11, 22/11, 24/11, 26/11, 28/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)