Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1941

Tháng 12 năm 1941 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 5, 9, 14, 18, 21, 26, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ hai, 1/12/1941 – âm lịch 13/10 · ngày Quý Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 5/12/1941 – âm lịch 17/10 · ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 9/12/1941 – âm lịch 21/10 · ngày Tân Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 14/12/1941 – âm lịch 26/10 · ngày Bính Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 18/12/1941 – âm lịch 1/11 · ngày Canh Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 21/12/1941 – âm lịch 4/11 · ngày Quý Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 26/12/1941 – âm lịch 9/11 · ngày Mậu Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 30/12/1941 – âm lịch 13/11 · ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

2/12, 4/12, 6/12, 7/12, 12/12, 13/12, 15/12, 17/12, 19/12, 24/12, 25/12, 27/12, 29/12, 31/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)