Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1900
Tháng 2 năm 1900 có 9 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 6, 8, 12, 13, 18, 20, 24, 25. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt cưới hỏi
- Thứ năm, 1/2/1900 – âm lịch 2/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 6/2/1900 – âm lịch 7/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 8/2/1900 – âm lịch 9/1 · ngày Nhâm Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ hai, 12/2/1900 – âm lịch 13/1 · ngày Bính Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 13/2/1900 – âm lịch 14/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 18/2/1900 – âm lịch 19/1 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 20/2/1900 – âm lịch 21/1 · ngày Giáp Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ bảy, 24/2/1900 – âm lịch 25/1 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Chủ nhật, 25/2/1900 – âm lịch 26/1 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi cưới hỏi
3/2, 4/2, 5/2, 7/2, 9/2, 11/2, 16/2, 17/2, 19/2, 21/2, 23/2, 28/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/1900
- Ngày tốt xuất hành tháng 2/1900
- Ngày tốt động thổ tháng 2/1900
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/1900
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/1900
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
