Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1915

Tháng 2 năm 1915 có 9 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 6, 7, 12, 14, 18, 19, 24, 26. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ hai, 1/2/1915 – âm lịch 18/12 · ngày Quý Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 6/2/1915 – âm lịch 23/12 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 7/2/1915 – âm lịch 24/12 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 12/2/1915 – âm lịch 29/12 · ngày Giáp Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 14/2/1915 – âm lịch 1/1 · ngày Bính Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 18/2/1915 – âm lịch 5/1 · ngày Canh Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 19/2/1915 – âm lịch 6/1 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 24/2/1915 – âm lịch 11/1 · ngày Bính Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 26/2/1915 – âm lịch 13/1 · ngày Mậu Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

2/2, 4/2, 5/2, 10/2, 11/2, 13/2, 15/2, 17/2, 22/2, 23/2, 25/2, 27/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)