Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1955

Tháng 2 năm 1955 có 9 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 6, 8, 12, 13, 18, 20, 24, 25. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ ba, 1/2/1955 – âm lịch 9/1 · ngày Quý Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 6/2/1955 – âm lịch 14/1 · ngày Mậu Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 8/2/1955 – âm lịch 16/1 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 12/2/1955 – âm lịch 20/1 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 13/2/1955 – âm lịch 21/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 18/2/1955 – âm lịch 26/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 20/2/1955 – âm lịch 28/1 · ngày Nhâm Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 24/2/1955 – âm lịch 3/2 · ngày Bính Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 25/2/1955 – âm lịch 4/2 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

3/2, 4/2, 5/2, 7/2, 9/2, 11/2, 16/2, 17/2, 19/2, 21/2, 23/2, 28/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)