Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1971

Tháng 2 năm 1971 có 9 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 6, 8, 12, 13, 18, 20, 24, 25. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ hai, 1/2/1971 – âm lịch 6/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 6/2/1971 – âm lịch 11/1 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 8/2/1971 – âm lịch 13/1 · ngày Giáp Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 12/2/1971 – âm lịch 17/1 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 13/2/1971 – âm lịch 18/1 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 18/2/1971 – âm lịch 23/1 · ngày Giáp Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 20/2/1971 – âm lịch 25/1 · ngày Bính Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ tư, 24/2/1971 – âm lịch 29/1 · ngày Canh Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 25/2/1971 – âm lịch 1/2 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

3/2, 4/2, 5/2, 7/2, 9/2, 11/2, 16/2, 17/2, 19/2, 21/2, 23/2, 28/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)