Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1949

Tháng 4 năm 1949 có 7 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 6, 8, 12, 18, 20, 24, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ tư, 6/4/1949 – âm lịch 9/3 · ngày Bính Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 8/4/1949 – âm lịch 11/3 · ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 12/4/1949 – âm lịch 15/3 · ngày Nhâm Thân · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ hai, 18/4/1949 – âm lịch 21/3 · ngày Mậu Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 20/4/1949 – âm lịch 23/3 · ngày Canh Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 24/4/1949 – âm lịch 27/3 · ngày Giáp Thân · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ bảy, 30/4/1949 – âm lịch 3/4 · ngày Canh Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

1/4, 2/4, 4/4, 5/4, 7/4, 9/4, 14/4, 15/4, 17/4, 19/4, 21/4, 26/4, 27/4, 29/4 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)