Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2049

Tháng 4 năm 2049 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 2, 9, 11, 15, 21, 23, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ năm, 1/4/2049 – âm lịch 29/2 · ngày Bính Ngọ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 2/4/2049 – âm lịch 1/3 · ngày Đinh Mùi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 9/4/2049 – âm lịch 8/3 · ngày Giáp Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 11/4/2049 – âm lịch 10/3 · ngày Bính Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 15/4/2049 – âm lịch 14/3 · ngày Canh Thân · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 21/4/2049 – âm lịch 20/3 · ngày Bính Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 23/4/2049 – âm lịch 22/3 · ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 27/4/2049 – âm lịch 26/3 · ngày Nhâm Thân · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

5/4, 6/4, 8/4, 10/4, 12/4, 17/4, 18/4, 20/4, 22/4, 24/4, 29/4, 30/4 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)