Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1915

Tháng 7 năm 1915 có 11 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 2, 4, 5, 11, 13, 18, 19, 23, 25, 30, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ sáu, 2/7/1915 – âm lịch 20/5 · ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 4/7/1915 – âm lịch 22/5 · ngày Bính Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ hai, 5/7/1915 – âm lịch 23/5 · ngày Đinh Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 11/7/1915 – âm lịch 29/5 · ngày Quý Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 13/7/1915 – âm lịch 2/6 · ngày Ất Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 18/7/1915 – âm lịch 7/6 · ngày Canh Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 19/7/1915 – âm lịch 8/6 · ngày Tân Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 23/7/1915 – âm lịch 12/6 · ngày Ất Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 25/7/1915 – âm lịch 14/6 · ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 30/7/1915 – âm lịch 19/6 · ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 31/7/1915 – âm lịch 20/6 · ngày Quý Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

1/7, 3/7, 9/7, 10/7, 12/7, 14/7, 16/7, 21/7, 22/7, 24/7, 26/7, 28/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)