Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1955

Tháng 7 năm 1955 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 12, 13, 17, 19, 24, 25, 29, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ ba, 12/7/1955 – âm lịch 23/5 · ngày Giáp Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 13/7/1955 – âm lịch 24/5 · ngày Ất Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 17/7/1955 – âm lịch 28/5 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 19/7/1955 – âm lịch 1/6 · ngày Tân Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 24/7/1955 – âm lịch 6/6 · ngày Bính Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 25/7/1955 – âm lịch 7/6 · ngày Đinh Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 29/7/1955 – âm lịch 11/6 · ngày Tân Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 31/7/1955 – âm lịch 13/6 · ngày Quý Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

2/7, 3/7, 5/7, 7/7, 8/7, 10/7, 15/7, 16/7, 18/7, 20/7, 22/7, 27/7, 28/7, 30/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)