Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1900

Tháng 8 năm 1900 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 5, 6, 11, 17, 19, 23, 29, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Chủ nhật, 5/8/1900 – âm lịch 11/7 · ngày Canh Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 6/8/1900 – âm lịch 12/7 · ngày Tân Hợi · Trực Định · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 11/8/1900 – âm lịch 17/7 · ngày Bính Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 17/8/1900 – âm lịch 23/7 · ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 19/8/1900 – âm lịch 25/7 · ngày Giáp Tý · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 23/8/1900 – âm lịch 29/7 · ngày Mậu Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 29/8/1900 – âm lịch 5/7 · ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 31/8/1900 – âm lịch 7/7 · ngày Bính Tý · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

1/8, 3/8, 9/8, 10/8, 12/8, 14/8, 16/8, 21/8, 22/8, 24/8, 26/8, 28/8 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)