Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1941

Tháng 9 năm 1941 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 5, 8, 10, 13, 20, 22, 25. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ hai, 1/9/1941 – âm lịch 10/7 · ngày Nhâm Tý · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 5/9/1941 – âm lịch 14/7 · ngày Bính Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 8/9/1941 – âm lịch 17/7 · ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 10/9/1941 – âm lịch 19/7 · ngày Tân Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 13/9/1941 – âm lịch 22/7 · ngày Giáp Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 20/9/1941 – âm lịch 29/7 · ngày Tân Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 22/9/1941 – âm lịch 2/8 · ngày Quý Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 25/9/1941 – âm lịch 5/8 · ngày Bính Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

3/9, 4/9, 6/9, 9/9, 11/9, 16/9, 17/9, 19/9, 21/9, 23/9, 28/9, 29/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)