Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2053

Tháng 9 năm 2053 có 8 ngày được xem là tốt để cưới hỏi: ngày 1, 5, 8, 10, 13, 20, 22, 25. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi

  • Thứ hai, 1/9/2053 – âm lịch 19/7 · ngày Canh Tý · Trực Định · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 5/9/2053 – âm lịch 23/7 · ngày Giáp Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 8/9/2053 – âm lịch 26/7 · ngày Đinh Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 10/9/2053 – âm lịch 28/7 · ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 13/9/2053 – âm lịch 2/8 · ngày Nhâm Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 20/9/2053 – âm lịch 9/8 · ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 22/9/2053 – âm lịch 11/8 · ngày Tân Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 25/9/2053 – âm lịch 14/8 · ngày Giáp Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi cưới hỏi

3/9, 4/9, 6/9, 7/9, 9/9, 11/9, 16/9, 17/9, 19/9, 21/9, 23/9, 28/9, 29/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)