Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 1945
Tháng 1 năm 1945 có 6 ngày được xem là tốt để khai trương: ngày 3, 6, 10, 18, 22, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt khai trương
- Thứ tư, 3/1/1945 – âm lịch 20/11 · ngày Nhâm Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
- Thứ bảy, 6/1/1945 – âm lịch 23/11 · ngày Ất Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 10/1/1945 – âm lịch 27/11 · ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ năm, 18/1/1945 – âm lịch 5/12 · ngày Đinh Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 22/1/1945 – âm lịch 9/12 · ngày Tân Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ ba, 30/1/1945 – âm lịch 17/12 · ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi khai trương
1/1, 2/1, 7/1, 9/1, 13/1, 14/1, 15/1, 19/1, 21/1, 25/1, 26/1, 27/1, 31/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/1945
- Ngày tốt xuất hành tháng 1/1945
- Ngày tốt động thổ tháng 1/1945
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 1/1945
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 1/1945
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
