Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1909
Tháng 1 năm 1909 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 7, 15, 19, 27, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ hai, 4/1/1909 – âm lịch 13/12 · ngày Giáp Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ năm, 7/1/1909 – âm lịch 16/12 · ngày Đinh Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ sáu, 15/1/1909 – âm lịch 24/12 · ngày Ất Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 19/1/1909 – âm lịch 28/12 · ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ tư, 27/1/1909 – âm lịch 6/1 · ngày Đinh Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 31/1/1909 – âm lịch 10/1 · ngày Tân Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/1, 3/1, 5/1, 6/1, 9/1, 10/1, 11/1, 12/1, 14/1, 16/1, 18/1, 21/1, 22/1, 23/1, 24/1, 26/1, 28/1, 30/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 1/1909
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/1909
- Ngày tốt động thổ tháng 1/1909
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 1/1909
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 1/1909
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
