Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2066

Tháng 1 năm 2066 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 7, 11, 19, 23, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ hai, 4/1/2066 – âm lịch 9/12 · ngày Mậu Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 7/1/2066 – âm lịch 12/12 · ngày Tân Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 11/1/2066 – âm lịch 16/12 · ngày Ất Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 19/1/2066 – âm lịch 24/12 · ngày Quý Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 23/1/2066 – âm lịch 28/12 · ngày Đinh Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 31/1/2066 – âm lịch 6/1 · ngày Ất Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/1, 2/1, 3/1, 6/1, 8/1, 10/1, 13/1, 14/1, 15/1, 16/1, 18/1, 20/1, 22/1, 25/1, 26/1, 27/1, 28/1, 30/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)