Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2097
Tháng 1 năm 2097 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 4, 12, 16, 24, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ ba, 1/1/2097 – âm lịch 18/11 · ngày Mậu Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ sáu, 4/1/2097 – âm lịch 21/11 · ngày Tân Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ bảy, 12/1/2097 – âm lịch 29/11 · ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 16/1/2097 – âm lịch 4/12 · ngày Quý Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ năm, 24/1/2097 – âm lịch 12/12 · ngày Tân Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 28/1/2097 – âm lịch 16/12 · ngày Ất Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
2/1, 6/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 18/1, 19/1, 20/1, 21/1, 23/1, 25/1, 27/1, 30/1, 31/1 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 1/2097
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2097
- Ngày tốt động thổ tháng 1/2097
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 1/2097
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 1/2097
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
