Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1927

Tháng 11 năm 1927 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 9, 13, 15, 21, 25, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 9/11/1927 – âm lịch 16/10 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 13/11/1927 – âm lịch 20/10 · ngày Tân Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 15/11/1927 – âm lịch 22/10 · ngày Quý Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 21/11/1927 – âm lịch 28/10 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 25/11/1927 – âm lịch 2/11 · ngày Quý Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 27/11/1927 – âm lịch 4/11 · ngày Ất Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/11, 4/11, 5/11, 6/11, 7/11, 8/11, 10/11, 12/11, 14/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 22/11, 24/11, 26/11, 29/11, 30/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)