Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1935
Tháng 11 năm 1935 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 9, 15, 19, 21, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ hai, 4/11/1935 – âm lịch 9/10 · ngày Giáp Thân · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
- Thứ bảy, 9/11/1935 – âm lịch 14/10 · ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 15/11/1935 – âm lịch 20/10 · ngày Ất Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 19/11/1935 – âm lịch 24/10 · ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 21/11/1935 – âm lịch 26/10 · ngày Tân Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 27/11/1935 – âm lịch 2/11 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/11, 3/11, 5/11, 7/11, 8/11, 11/11, 12/11, 13/11, 14/11, 16/11, 18/11, 20/11, 23/11, 24/11, 25/11, 26/11, 28/11, 30/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 11/1935
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1935
- Ngày tốt động thổ tháng 11/1935
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 11/1935
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 11/1935
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
