Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1949

Tháng 11 năm 1949 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 13, 17, 19, 25, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 2/11/1949 – âm lịch 12/9 · ngày Bính Thân · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 13/11/1949 – âm lịch 23/9 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 17/11/1949 – âm lịch 27/9 · ngày Tân Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 19/11/1949 – âm lịch 29/9 · ngày Quý Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 25/11/1949 – âm lịch 6/10 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 29/11/1949 – âm lịch 10/10 · ngày Quý Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/11, 3/11, 5/11, 9/11, 10/11, 11/11, 12/11, 14/11, 16/11, 18/11, 21/11, 22/11, 23/11, 24/11, 26/11, 28/11, 30/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)