Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1971

Tháng 11 năm 1971 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 7, 10, 12, 18, 22, 24, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Chủ nhật, 7/11/1971 – âm lịch 20/9 · ngày Bính Thân · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 10/11/1971 – âm lịch 23/9 · ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 12/11/1971 – âm lịch 25/9 · ngày Tân Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 18/11/1971 – âm lịch 1/10 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 22/11/1971 – âm lịch 5/10 · ngày Tân Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 24/11/1971 – âm lịch 7/10 · ngày Quý Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 30/11/1971 – âm lịch 13/10 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/11, 2/11, 3/11, 4/11, 6/11, 9/11, 11/11, 14/11, 15/11, 16/11, 17/11, 19/11, 21/11, 23/11, 26/11, 27/11, 28/11, 29/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)