Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024

Tháng 11 năm 2024 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 7, 9, 15, 19, 21, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ hai, 4/11/2024 – âm lịch 4/10 · ngày Nhâm Thân · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 7/11/2024 – âm lịch 7/10 · ngày Ất Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 9/11/2024 – âm lịch 9/10 · ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 15/11/2024 – âm lịch 15/10 · ngày Quý Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 19/11/2024 – âm lịch 19/10 · ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 21/11/2024 – âm lịch 21/10 · ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 27/11/2024 – âm lịch 27/10 · ngày Ất Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/11, 3/11, 5/11, 8/11, 11/11, 12/11, 13/11, 14/11, 16/11, 18/11, 20/11, 23/11, 24/11, 25/11, 26/11, 28/11, 30/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)