Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2028
Tháng 11 năm 2028 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 10, 12, 18, 22, 24, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ sáu, 10/11/2028 – âm lịch 24/9 · ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 12/11/2028 – âm lịch 26/9 · ngày Tân Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ bảy, 18/11/2028 – âm lịch 3/10 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 22/11/2028 – âm lịch 7/10 · ngày Tân Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 24/11/2028 – âm lịch 9/10 · ngày Quý Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 30/11/2028 – âm lịch 15/10 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/11, 2/11, 3/11, 4/11, 6/11, 7/11, 9/11, 11/11, 14/11, 15/11, 16/11, 17/11, 19/11, 21/11, 23/11, 26/11, 27/11, 28/11, 29/11 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 11/2028
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2028
- Ngày tốt động thổ tháng 11/2028
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 11/2028
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 11/2028
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
