Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1924

Tháng 12 năm 1924 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 6, 7, 11, 14, 19, 23, 26, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 6/12/1924 – âm lịch 10/11 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 7/12/1924 – âm lịch 11/11 · ngày Canh Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 11/12/1924 – âm lịch 15/11 · ngày Giáp Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 14/12/1924 – âm lịch 18/11 · ngày Đinh Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 19/12/1924 – âm lịch 23/11 · ngày Nhâm Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 23/12/1924 – âm lịch 27/11 · ngày Bính Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 26/12/1924 – âm lịch 1/12 · ngày Kỷ Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 31/12/1924 – âm lịch 6/12 · ngày Giáp Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/12, 3/12, 4/12, 5/12, 8/12, 10/12, 12/12, 15/12, 16/12, 17/12, 18/12, 20/12, 22/12, 24/12, 27/12, 28/12, 29/12, 30/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)