Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1944

Tháng 12 năm 1944 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 3, 10, 14, 17, 22, 26, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ sáu, 1/12/1944 – âm lịch 16/10 · ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 3/12/1944 – âm lịch 18/10 · ngày Tân Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 10/12/1944 – âm lịch 25/10 · ngày Mậu Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 14/12/1944 – âm lịch 29/10 · ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 17/12/1944 – âm lịch 3/11 · ngày Ất Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 22/12/1944 – âm lịch 8/11 · ngày Canh Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 26/12/1944 – âm lịch 12/11 · ngày Giáp Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 29/12/1944 – âm lịch 15/11 · ngày Đinh Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/12, 5/12, 6/12, 7/12, 8/12, 9/12, 11/12, 13/12, 15/12, 18/12, 19/12, 20/12, 21/12, 23/12, 25/12, 27/12, 30/12, 31/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)