Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2005

Tháng 12 năm 2005 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 5, 9, 14, 18, 21, 26, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ năm, 1/12/2005 – âm lịch 1/11 · ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 5/12/2005 – âm lịch 5/11 · ngày Quý Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 9/12/2005 – âm lịch 9/11 · ngày Đinh Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 14/12/2005 – âm lịch 14/11 · ngày Nhâm Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 18/12/2005 – âm lịch 18/11 · ngày Bính Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ tư, 21/12/2005 – âm lịch 21/11 · ngày Kỷ Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 26/12/2005 – âm lịch 26/11 · ngày Giáp Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 30/12/2005 – âm lịch 30/11 · ngày Mậu Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/12, 4/12, 6/12, 7/12, 10/12, 11/12, 12/12, 13/12, 15/12, 17/12, 19/12, 22/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 29/12, 31/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)