Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2082

Tháng 12 năm 2082 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 6, 10, 13, 18, 22, 25, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 5/12/2082 – âm lịch 16/10 · ngày Đinh Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 6/12/2082 – âm lịch 17/10 · ngày Mậu Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 10/12/2082 – âm lịch 21/10 · ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 13/12/2082 – âm lịch 24/10 · ngày Ất Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 18/12/2082 – âm lịch 29/10 · ngày Canh Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 22/12/2082 – âm lịch 4/11 · ngày Giáp Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 25/12/2082 – âm lịch 7/11 · ngày Đinh Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 30/12/2082 – âm lịch 12/11 · ngày Nhâm Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/12, 2/12, 3/12, 4/12, 7/12, 9/12, 11/12, 14/12, 15/12, 16/12, 17/12, 19/12, 21/12, 23/12, 26/12, 27/12, 28/12, 29/12, 31/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)