Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2091

Tháng 12 năm 2091 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 6, 7, 11, 14, 19, 23, 26, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ năm, 6/12/2091 – âm lịch 26/10 · ngày Ất Mùi · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 7/12/2091 – âm lịch 27/10 · ngày Bính Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 11/12/2091 – âm lịch 2/11 · ngày Canh Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 14/12/2091 – âm lịch 5/11 · ngày Quý Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 19/12/2091 – âm lịch 10/11 · ngày Mậu Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 23/12/2091 – âm lịch 14/11 · ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ tư, 26/12/2091 – âm lịch 17/11 · ngày Ất Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 31/12/2091 – âm lịch 22/11 · ngày Canh Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/12, 3/12, 4/12, 5/12, 8/12, 10/12, 12/12, 15/12, 16/12, 17/12, 18/12, 20/12, 22/12, 24/12, 27/12, 28/12, 29/12, 30/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)