Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2099

Tháng 12 năm 2099 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 6, 8, 13, 17, 20, 25, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ sáu, 4/12/2099 – âm lịch 23/10 · ngày Ất Hợi · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 6/12/2099 – âm lịch 25/10 · ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 8/12/2099 – âm lịch 27/10 · ngày Kỷ Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 13/12/2099 – âm lịch 2/11 · ngày Giáp Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 17/12/2099 – âm lịch 6/11 · ngày Mậu Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 20/12/2099 – âm lịch 9/11 · ngày Tân Mão · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 25/12/2099 – âm lịch 14/11 · ngày Bính Thân · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 29/12/2099 – âm lịch 18/11 · ngày Canh Tý · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/12, 3/12, 5/12, 9/12, 10/12, 11/12, 12/12, 14/12, 16/12, 18/12, 21/12, 22/12, 23/12, 24/12, 26/12, 28/12, 30/12 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)