Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1914
Tháng 2 năm 1914 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 7, 11, 12, 17, 19, 23, 24. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ năm, 5/2/1914 – âm lịch 11/1 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 7/2/1914 – âm lịch 13/1 · ngày Giáp Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ tư, 11/2/1914 – âm lịch 17/1 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 12/2/1914 – âm lịch 18/1 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 17/2/1914 – âm lịch 23/1 · ngày Giáp Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 19/2/1914 – âm lịch 25/1 · ngày Bính Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ hai, 23/2/1914 – âm lịch 29/1 · ngày Canh Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 24/2/1914 – âm lịch 30/1 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/2, 2/2, 3/2, 4/2, 6/2, 8/2, 10/2, 13/2, 14/2, 15/2, 16/2, 18/2, 20/2, 22/2, 25/2, 26/2, 27/2, 28/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/1914
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1914
- Ngày tốt động thổ tháng 2/1914
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/1914
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/1914
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
