Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1940
Tháng 2 năm 1940 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 7, 8, 13, 15, 19, 20, 25, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ sáu, 2/2/1940 – âm lịch 25/12 · ngày Ất Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 7/2/1940 – âm lịch 30/12 · ngày Canh Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 8/2/1940 – âm lịch 1/1 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 13/2/1940 – âm lịch 6/1 · ngày Bính Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 15/2/1940 – âm lịch 8/1 · ngày Mậu Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ hai, 19/2/1940 – âm lịch 12/1 · ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 20/2/1940 – âm lịch 13/1 · ngày Quý Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 25/2/1940 – âm lịch 18/1 · ngày Mậu Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 27/2/1940 – âm lịch 20/1 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/2, 3/2, 6/2, 9/2, 10/2, 11/2, 12/2, 14/2, 16/2, 18/2, 21/2, 22/2, 23/2, 24/2, 26/2, 28/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/1940
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1940
- Ngày tốt động thổ tháng 2/1940
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/1940
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/1940
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
