Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1944
Tháng 2 năm 1944 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 6, 10, 11, 16, 18, 22, 23, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Chủ nhật, 6/2/1944 – âm lịch 13/1 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ năm, 10/2/1944 – âm lịch 17/1 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ sáu, 11/2/1944 – âm lịch 18/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 16/2/1944 – âm lịch 23/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ sáu, 18/2/1944 – âm lịch 25/1 · ngày Nhâm Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ ba, 22/2/1944 – âm lịch 29/1 · ngày Bính Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 23/2/1944 – âm lịch 30/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 28/2/1944 – âm lịch 5/2 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/2, 2/2, 4/2, 5/2, 7/2, 9/2, 12/2, 13/2, 14/2, 15/2, 17/2, 19/2, 21/2, 24/2, 25/2, 26/2, 27/2, 29/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/1944
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1944
- Ngày tốt động thổ tháng 2/1944
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/1944
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/1944
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
