Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1947
Tháng 2 năm 1947 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 6, 7, 12, 14, 18, 19, 24, 26. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ bảy, 1/2/1947 – âm lịch 11/1 · ngày Tân Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 6/2/1947 – âm lịch 16/1 · ngày Bính Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ sáu, 7/2/1947 – âm lịch 17/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 12/2/1947 – âm lịch 22/1 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ sáu, 14/2/1947 – âm lịch 24/1 · ngày Giáp Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ ba, 18/2/1947 – âm lịch 28/1 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 19/2/1947 – âm lịch 29/1 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 24/2/1947 – âm lịch 4/2 · ngày Giáp Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 26/2/1947 – âm lịch 6/2 · ngày Bính Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
2/2, 5/2, 8/2, 9/2, 10/2, 11/2, 13/2, 15/2, 17/2, 20/2, 21/2, 22/2, 23/2, 25/2, 27/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/1947
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1947
- Ngày tốt động thổ tháng 2/1947
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/1947
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/1947
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
