Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1968
Tháng 2 năm 1968 có 10 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 3, 5, 10, 12, 16, 17, 22, 24, 28, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ bảy, 3/2/1968 – âm lịch 6/1 · ngày Quý Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ hai, 5/2/1968 – âm lịch 8/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ bảy, 10/2/1968 – âm lịch 13/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 12/2/1968 – âm lịch 15/1 · ngày Nhâm Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ sáu, 16/2/1968 – âm lịch 19/1 · ngày Bính Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 17/2/1968 – âm lịch 20/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 22/2/1968 – âm lịch 25/1 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 24/2/1968 – âm lịch 27/1 · ngày Giáp Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ tư, 28/2/1968 – âm lịch 1/2 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 29/2/1968 – âm lịch 2/2 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
2/2, 6/2, 7/2, 8/2, 9/2, 11/2, 13/2, 15/2, 18/2, 19/2, 20/2, 21/2, 23/2, 25/2, 27/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/1968
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1968
- Ngày tốt động thổ tháng 2/1968
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/1968
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/1968
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
