Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1976

Tháng 2 năm 1976 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 4, 6, 10, 11, 16, 18, 22, 23, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 4/2/1976 – âm lịch 5/1 · ngày Bính Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 6/2/1976 – âm lịch 7/1 · ngày Mậu Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ ba, 10/2/1976 – âm lịch 11/1 · ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 11/2/1976 – âm lịch 12/1 · ngày Quý Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 16/2/1976 – âm lịch 17/1 · ngày Mậu Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 18/2/1976 – âm lịch 19/1 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Chủ nhật, 22/2/1976 – âm lịch 23/1 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 23/2/1976 – âm lịch 24/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 28/2/1976 – âm lịch 29/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/2, 2/2, 5/2, 7/2, 9/2, 12/2, 13/2, 14/2, 15/2, 17/2, 19/2, 21/2, 24/2, 25/2, 26/2, 27/2, 29/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)