Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2000
Tháng 2 năm 2000 có 11 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 3, 4, 5, 10, 12, 16, 17, 22, 24, 28, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ năm, 3/2/2000 – âm lịch 28/12 · ngày Tân Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ sáu, 4/2/2000 – âm lịch 29/12 · ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 5/2/2000 – âm lịch 1/1 · ngày Quý Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 10/2/2000 – âm lịch 6/1 · ngày Mậu Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 12/2/2000 – âm lịch 8/1 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ tư, 16/2/2000 – âm lịch 12/1 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 17/2/2000 – âm lịch 13/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 22/2/2000 – âm lịch 18/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 24/2/2000 – âm lịch 20/1 · ngày Nhâm Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ hai, 28/2/2000 – âm lịch 24/1 · ngày Bính Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 29/2/2000 – âm lịch 25/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
2/2, 6/2, 7/2, 8/2, 9/2, 11/2, 13/2, 15/2, 18/2, 19/2, 20/2, 21/2, 23/2, 25/2, 27/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/2000
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2000
- Ngày tốt động thổ tháng 2/2000
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/2000
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/2000
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
