Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2039
Tháng 2 năm 2039 có 10 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 9, 11, 15, 16, 21, 23, 27, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ tư, 2/2/2039 – âm lịch 10/1 · ngày Ất Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ sáu, 4/2/2039 – âm lịch 12/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 9/2/2039 – âm lịch 17/1 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ sáu, 11/2/2039 – âm lịch 19/1 · ngày Giáp Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ ba, 15/2/2039 – âm lịch 23/1 · ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 16/2/2039 – âm lịch 24/1 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 21/2/2039 – âm lịch 29/1 · ngày Giáp Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 23/2/2039 – âm lịch 1/2 · ngày Bính Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Chủ nhật, 27/2/2039 – âm lịch 5/2 · ngày Canh Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 28/2/2039 – âm lịch 6/2 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/2, 5/2, 6/2, 7/2, 8/2, 10/2, 12/2, 14/2, 17/2, 18/2, 19/2, 20/2, 22/2, 24/2, 26/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/2039
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2039
- Ngày tốt động thổ tháng 2/2039
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/2039
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/2039
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
