Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2059

Tháng 2 năm 2059 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 6, 7, 12, 14, 18, 19, 24, 26. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 1/2/2059 – âm lịch 19/12 · ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 6/2/2059 – âm lịch 24/12 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 7/2/2059 – âm lịch 25/12 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 12/2/2059 – âm lịch 1/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 14/2/2059 – âm lịch 3/1 · ngày Nhâm Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ ba, 18/2/2059 – âm lịch 7/1 · ngày Bính Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 19/2/2059 – âm lịch 8/1 · ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 24/2/2059 – âm lịch 13/1 · ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 26/2/2059 – âm lịch 15/1 · ngày Giáp Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/2, 5/2, 8/2, 9/2, 10/2, 11/2, 13/2, 15/2, 17/2, 20/2, 21/2, 22/2, 23/2, 25/2, 27/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)