Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2068
Tháng 2 năm 2068 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 7, 8, 13, 15, 19, 20, 25, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ năm, 2/2/2068 – âm lịch 29/12 · ngày Đinh Hợi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 7/2/2068 – âm lịch 5/1 · ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 8/2/2068 – âm lịch 6/1 · ngày Quý Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 13/2/2068 – âm lịch 11/1 · ngày Mậu Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 15/2/2068 – âm lịch 13/1 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Chủ nhật, 19/2/2068 – âm lịch 17/1 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 20/2/2068 – âm lịch 18/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ bảy, 25/2/2068 – âm lịch 23/1 · ngày Canh Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 27/2/2068 – âm lịch 25/1 · ngày Nhâm Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/2, 3/2, 4/2, 6/2, 9/2, 10/2, 11/2, 12/2, 14/2, 16/2, 18/2, 21/2, 22/2, 23/2, 24/2, 26/2, 28/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/2068
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2068
- Ngày tốt động thổ tháng 2/2068
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/2068
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/2068
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
