Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1965

Tháng 4 năm 1965 có 5 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 6, 8, 18, 20, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ ba, 6/4/1965 – âm lịch 5/3 · ngày Canh Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 8/4/1965 – âm lịch 7/3 · ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 18/4/1965 – âm lịch 17/3 · ngày Nhâm Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ ba, 20/4/1965 – âm lịch 19/3 · ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 30/4/1965 – âm lịch 29/3 · ngày Giáp Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/4, 2/4, 4/4, 5/4, 7/4, 9/4, 12/4, 13/4, 14/4, 15/4, 17/4, 19/4, 21/4, 24/4, 25/4, 26/4, 27/4, 29/4 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)