Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1912

Tháng 5 năm 1912 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 7, 13, 19, 25, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ năm, 2/5/1912 – âm lịch 16/3 · ngày Mậu Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ bảy, 4/5/1912 – âm lịch 18/3 · ngày Canh Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 7/5/1912 – âm lịch 21/3 · ngày Quý Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 13/5/1912 – âm lịch 27/3 · ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 19/5/1912 – âm lịch 3/4 · ngày Ất Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 25/5/1912 – âm lịch 9/4 · ngày Tân Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 31/5/1912 – âm lịch 15/4 · ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/5, 3/5, 5/5, 6/5, 9/5, 10/5, 11/5, 12/5, 14/5, 16/5, 18/5, 21/5, 22/5, 23/5, 24/5, 26/5, 28/5, 30/5 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)