Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1928

Tháng 5 năm 1928 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 7, 13, 19, 25, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 2/5/1928 – âm lịch 13/3 · ngày Nhâm Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 4/5/1928 – âm lịch 15/3 · ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 7/5/1928 – âm lịch 18/3 · ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 13/5/1928 – âm lịch 24/3 · ngày Quý Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 19/5/1928 – âm lịch 1/4 · ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 25/5/1928 – âm lịch 7/4 · ngày Ất Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 31/5/1928 – âm lịch 13/4 · ngày Tân Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/5, 3/5, 5/5, 6/5, 9/5, 10/5, 11/5, 12/5, 14/5, 16/5, 18/5, 21/5, 22/5, 23/5, 24/5, 26/5, 28/5, 30/5 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)