Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1946

Tháng 6 năm 1946 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 13, 15, 16, 25, 27, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Chủ nhật, 2/6/1946 – âm lịch 3/5 · ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 13/6/1946 – âm lịch 14/5 · ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 15/6/1946 – âm lịch 16/5 · ngày Canh Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 16/6/1946 – âm lịch 17/5 · ngày Tân Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 25/6/1946 – âm lịch 26/5 · ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 27/6/1946 – âm lịch 28/5 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 28/6/1946 – âm lịch 29/5 · ngày Quý Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/6, 4/6, 5/6, 6/6, 7/6, 8/6, 10/6, 12/6, 14/6, 17/6, 18/6, 19/6, 20/6, 22/6, 24/6, 26/6, 29/6, 30/6 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)