Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1975
Tháng 6 năm 1975 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 7, 8, 17, 19, 20, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ bảy, 7/6/1975 – âm lịch 28/4 · ngày Giáp Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
- Chủ nhật, 8/6/1975 – âm lịch 29/4 · ngày Ất Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ ba, 17/6/1975 – âm lịch 8/5 · ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ năm, 19/6/1975 – âm lịch 10/5 · ngày Bính Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
- Thứ sáu, 20/6/1975 – âm lịch 11/5 · ngày Đinh Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Chủ nhật, 29/6/1975 – âm lịch 20/5 · ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/6, 3/6, 5/6, 6/6, 9/6, 10/6, 11/6, 12/6, 14/6, 16/6, 18/6, 21/6, 22/6, 23/6, 24/6, 26/6, 28/6, 30/6 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 6/1975
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 6/1975
- Ngày tốt động thổ tháng 6/1975
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 6/1975
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 6/1975
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
