Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2041

Tháng 6 năm 2041 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 6, 8, 9, 18, 20, 21, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 1/6/2041 – âm lịch 3/5 · ngày Ất Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 6/6/2041 – âm lịch 8/5 · ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 8/6/2041 – âm lịch 10/5 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 9/6/2041 – âm lịch 11/5 · ngày Quý Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 18/6/2041 – âm lịch 20/5 · ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 20/6/2041 – âm lịch 22/5 · ngày Giáp Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 21/6/2041 – âm lịch 23/5 · ngày Ất Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 30/6/2041 – âm lịch 3/6 · ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/6, 4/6, 5/6, 7/6, 10/6, 11/6, 12/6, 13/6, 15/6, 17/6, 19/6, 22/6, 23/6, 24/6, 25/6, 27/6, 29/6 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)