Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1901

Tháng 7 năm 1901 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 3, 5, 6, 12, 14, 19, 24, 26, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 3/7/1901 – âm lịch 18/5 · ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 5/7/1901 – âm lịch 20/5 · ngày Giáp Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ bảy, 6/7/1901 – âm lịch 21/5 · ngày Ất Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 12/7/1901 – âm lịch 27/5 · ngày Tân Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 14/7/1901 – âm lịch 29/5 · ngày Quý Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 19/7/1901 – âm lịch 4/6 · ngày Mậu Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 24/7/1901 – âm lịch 9/6 · ngày Quý Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 26/7/1901 – âm lịch 11/6 · ngày Ất Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 31/7/1901 – âm lịch 16/6 · ngày Canh Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/7, 4/7, 7/7, 8/7, 9/7, 10/7, 11/7, 13/7, 15/7, 17/7, 20/7, 21/7, 22/7, 23/7, 25/7, 27/7, 29/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)